Thời khóa biểu LTĐH Cấp tốc 2012

Hình vẽ sau đây là chỉ mẫu, không phải Thời khóa biểu thật sự. Thật ra 99% là đúng với tôi trong đợt LTĐH Cấp tốc vừa qua.

sau đây chỉ để tham khảo không sử dụng được, các bạn download file \TeX ở dưới về sử dụng:

%!TEX encoding = UTF-8 Unicode
% Author: Laurent Dutriaux - Nguyễn Thái Sơn (edit)
\documentclass[a4paper,10pt]{article}
\usepackage[utf8]{inputenc}
\usepackage[vietnam]{babel}
\usepackage{utopia}

\usepackage{fourier} % Utilisation des polices texte
\usepackage{tikz}
%%%

\begin{comment}
:Title: Timetable

A simple example of a timetable.
The main purpose is to provide an easy input of sequences, namely::

    \node[event] at (Day,beginning at Hour) {Text}+

with consistent node styles and positioning.
\end{comment}

\usetikzlibrary[positioning]
\usetikzlibrary{patterns}
\title{A simple Timetable}
\author{Laurent Dutriaux}
\date{\today}
\newcommand{\daywidth}{2.5 cm}
\begin{document}

\maketitle

\begin{tikzpicture}[x=\daywidth, y=-1cm, node distance=0 cm,outer sep = 0pt]
% Style for Days
\tikzstyle{day}=[draw, rectangle,  minimum height=1cm, minimum width=\daywidth,
fill=yellow!20,anchor=south west]
% Style for hours
\tikzstyle{hour}=[draw, rectangle, minimum height=1 cm, minimum width=2.5 cm,
fill=yellow!30,anchor=north east]

% Styles for events
% Duration of sequences
\tikzstyle{hours}=[rectangle,draw, minimum width=\daywidth, anchor=north west,
text centered,text width=5 em]
\tikzstyle{1hour}=[hours,minimum height=1cm]
\tikzstyle{2hours}=[hours,minimum height=2cm]
\tikzstyle{3hours}=[hours,minimum height=3cm]
%Style for type of sequence
\tikzstyle{ADV}=[2hours,fill=green!20]
\tikzstyle{LVS}=[2hours,fill=red!20]
\tikzstyle{AS}=[2hours,fill=blue!20]
\tikzstyle{as}=[1hour,fill=blue!20]
\tikzstyle{DT}=[2hours,fill=blue!10]
\tikzstyle{BD}=[2hours,fill=magenta!10]
\tikzstyle{CVA}=[2hours, pattern=north east lines, pattern color=magenta]
\tikzstyle{NHA}=[3hours, pattern=north west lines, pattern color=magenta!60!white]
\tikzstyle{nha}=[1hour,fill=yellow]
\tikzstyle{nghi}=[1hour,fill=white]
\tikzstyle{NGHI}=[2hours,fill=white]
% Positioning labels for days and hours
\node[day] (lundi) at (1,8) {Thứ hai};
\node[day] (mardi) [right = of lundi] {Thứ ba};
\node[day] (mercredi) [right = of mardi] {Thứ tư};
\node[day] (jeudi) [right = of mercredi] {Thứ năm};
\node[day] (vendredi) [right = of jeudi] {Thứ sáu};
\node[day] (saturday) [right = of vendredi] {Thứ bảy};
\node[day] (sunday) [right = of saturday] {Chúa nhật};
\node[hour] (8-9) at (1,8) {7-8};
\node[hour] (9-10) [below = of 8-9] {8-9};
\node[hour] (10-11) [below= of 9-10] {9.30-10.30};
\node[hour] (11-12) [below = of 10-11] {10.30-11.30};
\node[hour] (12-13) [below  = of 11-12] {};
\node[hour] (13-14) [below = of 12-13] {};
\node[hour] (14-15) [below = of 13-14] {13-14};
\node[hour] (15-16) [below = of 14-15] {14-15};
\node[hour] (16-17) [below = of 15-16] {15.30-16.30};
\node[hour] (17-18) [below = of 16-17] {16.30-17.30};
\node[hour] (18-19) [below = of 17-18] {18-21};
%Position of sequences
\node[ADV] at (1,10) {Tăng tiết A10 (ADV)};
\node[LVS] at (1,8) {LG-TP (LVS)};
\node[LVS] at (2,8) {Tăng tiết A (LVS)};
\node[ADV] at (4,8) {Tăng tiết\\ B1  M304 (ADV) };
\node[DT] at (5,10) {LTĐH Đô Thành};
\node[AS] at (2,10) {CT7 \\ LTĐH 60 An Sương };
\node[ADV] at (2,14) {LG-TP \\ A5 (ADV)};
\node[CVA] at (3,8) {Chu Văn An};
\node[NGHI] at (4,10) {nghỉ};
\node[DT] at (5,8) {LTĐH Đô Thành};
\node[ADV] at (1,14) {Tăng tiết A1 (ADV)};
\node[ADV] at (1,16) {HS-ƯDTP (A1)\\ M202 ADV};
\node[ADV] at (2,16) {LG-TP (A5)\\ M303 ADV};
\node[CVA] at (3,10) {Chu Văn An};
\node[BD] at (4,14) {Bình Dương CT};
\node[BD] at (4,16) {Bình Dương 12};
\node[DT] at (5,14) {LTĐH Đô Thành};
\node[DT] at (5,16) {LTĐH Đô Thành};
\node[as] at (5,18) {LTĐH An Sương};
\node[AS] at (6,8) {A5 \\ An Sương};
\node[AS] at (6,10) {CT7 \\ An Sương};
\node[ADV] at (6,14) {Tăng tiết A7 \\ M201 ADV};
\node[ADV] at (6,16) {Tăng tiết A5 \\ M201 ADV};
\node[AS] at (7,8) {A6 \\ An Sương};
\node[AS] at (7,10) {CT6 \\ An Sương};
\node[ADV] at (7,14) {Tăng tiết B1 \\ M201 ADV};
\node[AS] at (7,16) {CT6 \\ An Sương};
\node[ADV] at (3,14) {LG-TP \\ A10 (ADV)};
\node[ADV] at (3,16) {LG-TP \\ B2 (ADV)};
\node[nha] at (1,18) {Dạy ở nhà};
\node[nha] at (2,18) {Dạy ở nhà};
\node[nha] at (3,18) {Dạy ở nhà};
\node[nghi] at (4,18) {nghỉ};
\node[nha] at (6,18) {Dạy ở nhà};
\node[nghi] at (7,18) {nghỉ};
\end{tikzpicture}
\end{document}

file sau đây và đổi tên thành timetable.tex

https://osshcmup.files.wordpress.com/2012/07/timetable.doc

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s