Một số thuật ngữ Toán học Hán Việt

Một số thuật ngữ Toán học Hán Việt

Nguyễn Thái Sơn biên soạn, giải thích và tra từ điển

Hán văn Hán-Việt Tiếng Việt
數學 Số học Toán học
公理 Công lý Tiên đề
定理 Định lý Định lý
證明 Chứng minh Chứng minh
命題 Mệnh đề Mệnh đề
假設 Giả thiết Giả thiết
算術 Toán thuật Số học
Gia Cộng vào (phép cộng)
被加數 Bị gia số Số bị cộng
加數 Gia số Số cộng
giảm trừ, phép trừ
被減數 Bị giảm số Số bị trừ
減數 Giảm số Số trừ

(còn tiếp, còn nhiều, ví dụ:
勾股定理
câu cổ định lý – Định lý Pytagore. Câu cổ 勾股: trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu 勾, bề dọc dài gọi là cổ 股, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền 弦.

雙曲線 song khúc tuyến – hình hyperbol)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s